Chơi gì với chữ đi

Vô web này nè, từ điển bằng hình, 1 dự án khá hay ho vui vẻ và nghệ thuật

gesture       /   ges·ture   /       [jes-cher] –noun
1. a movement or position of the hand, arm, body, head, or face that is expressive of an idea, opinion, emotion, etc.: the gestures of an orator; a threatening gesture.
2. the use of such movements to express thought, emotion, etc.


gender          gen·der          [jen-der]
1. the behavioral, cultural, or psychological traits typically associated with one sex.


question          ques·tion          [kwes-chuhn]
1. a sentence in an interrogative form, addressed to someone in order to get information in reply.
2. a problem for discussion or under discussion; a matter for investigation.


office          of·fice          [aw-fis]
1. a room, set of rooms, or building where the business of a commercial or industrial organization or of a professional person is conducted: the main office of an insurance company; a doctor’s office.


calm          [kahm]
1. without rough motion; still or nearly still: a calm sea. 
2. not windy or stormy: a calm day.
3. free from excitement or passion; tranquil: a calm face; a calm manner.



Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập: Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s